Sarli

phương ngữGlottocode: sarl1241Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Sarli là một phương ngữ tiếng Shabak theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Sarliya. Tiếng Shabak thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Shabak; cùng cấp với Sarli có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Shabak ISO 639-3: sdb
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Iranian PBS · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Iranian PB · ngữ hệ / nhánh
  8. Nhóm Northwestern Iranian (Northwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  9. Adharic · ngữ hệ / nhánh
  10. Gorani · ngữ hệ / nhánh
  11. Shabak-Bajalani · ngữ hệ / nhánh
  12. Tiếng Shabak (Shabaki) · ngôn ngữ
  13. Sarli

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Sarliya

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog đặt Sarli tại toạ độ 36.0210, 43.6440 — xem trên OpenStreetMap. Toạ độ là một điểm đại diện, không phải ranh giới vùng nói.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.