Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tokyo Sign Language

phương ngữGlottocode: toky1240Á – Âu

Tokyo Sign Language là một phương ngữ của Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật theo phân loại của Glottolog. Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật thuộc ngữ hệ Sign Language. Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật; cùng cấp với Tokyo Sign Language có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật ISO 639-3: jsl
›

Chuỗi phân loại

  1. Sign Language · ngữ hệ / nhánh
  2. L1 Sign Language · ngữ hệ / nhánh
  3. JSLic · ngữ hệ / nhánh
  4. Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật (Japanese Sign Language) · ngôn ngữ
  5. Tokyo Sign Language

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.