Ngôn ngữ ở Bhutan
Wikidata ghi nhận 27 ngôn ngữ có người nói ở Bhutan, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng NepalHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SantalHệ ngôn ngữ Nam Á~7,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SadriHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~7 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Nepal BhasaNhóm Dené–Caucasian~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng DzongkhaNhóm Southern Tibetic~237.080 người nói (toàn cầu)Tiếng TshanglaNhóm ngôn ngữ Bod~175.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LepchaNhóm Dené–Caucasian~75.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KurtöpNhóm ngôn ngữ Bod~15.000 người nói (toàn cầu)Tiếng GongdukNhóm Dené–Caucasian~1.000 người nói (toàn cầu)Brokkatchưa rõ ngữ hệTiếng 'OleNhóm ngôn ngữ BodTiếng AdapNhóm Dené–CaucasianTiếng Bhutanese Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng BrokpaNhóm Southern TibeticTiếng BumthangNhóm Dené–CaucasianTiếng ChaliNhóm ngôn ngữ BodTiếng ChocangacaNhóm Southern TibeticTiếng DakpaNhóm ngôn ngữ BodTiếng DzalaNhóm ngôn ngữ BodTiếng KhengNhóm ngôn ngữ BodTiếng LakhaNhóm Southern TibeticTiếng Layachưa rõ ngữ hệTiếng LhokpuNhóm Dené–CaucasianTiếng Lunanachưa rõ ngữ hệTiếng Nupbichưa rõ ngữ hệTiếng NyenNhóm ngôn ngữ Bod
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.