Ngôn ngữ ở Brunei
Wikidata ghi nhận 18 ngôn ngữ có người nói ở Brunei, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mã LaiNgữ hệ Đại Nam~77 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Quảng ĐôngNhóm Dené–Caucasian~73 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khách Giachưa rõ ngữ hệ~48 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân ĐôngNhóm Dené–Caucasian~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hadhrami ArabicNhóm Peninsular Arabic~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng IbanNgữ hệ Đại Nam~2,3 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BelaitNgữ hệ Đại NamTiếng Brunei BisayaNgữ hệ Đại NamTiếng Brunei MalayNgữ hệ Đại NamTiếng East Penanchưa rõ ngữ hệTiếng Lun BawangNgữ hệ Đại NamTiếng Standard Malaychưa rõ ngữ hệTiếng TutongNgữ hệ Đại NamTiếng colloquial MalayNgữ hệ Đại Nam
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.