Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngôn ngữ ở Lào

Wikidata ghi nhận 80 ngôn ngữ có người nói ở Lào, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng PhápHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~208 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Bắc TháiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng LàoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~5,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng HmôngNgữ hệ Hmông-Miền~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Ưu MiềnNgữ hệ Hmông-Miền~820.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐenNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~760.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hà NhìNhóm Dené–Caucasian~740.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LựNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~700.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái NaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐỏNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AkhaNhóm Dené–Caucasian~600.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KuyHệ ngôn ngữ Nam Á~488.900 người nói (toàn cầu)Khơ MúHệ ngôn ngữ Nam Á~480.000 người nói (toàn cầu)Tiếng La HủNhóm Dené–Caucasian~450.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái Trắngchưa rõ ngữ hệ~280.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Jru'chưa rõ ngữ hệ~28.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NguồnHệ ngôn ngữ Nam Á~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ChứtHệ ngôn ngữ Nam Á~4.279 người nói (toàn cầu)Khuachưa rõ ngữ hệLục MiêuNgữ hệ Hmông-MiềnPhu Tháichưa rõ ngữ hệSaekchưa rõ ngữ hệTay DọNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiThái Hàng TổngNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng AkeuNhóm Dené–CaucasianTiếng Alakchưa rõ ngữ hệTiếng AremHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BitHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BoHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BrâuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng ChepyaNhóm Dené–CaucasianTiếng Cơ TuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Duanchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Bruchưa rõ ngữ hệTiếng Giẻchưa rõ ngữ hệTiếng Halangchưa rõ ngữ hệTiếng IrHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KaduoNhóm Dené–CaucasianTiếng Kangchưa rõ ngữ hệTiếng Khuenchưa rõ ngữ hệTiếng Kiorrchưa rõ ngữ hệTiếng KiorrHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Kuanchưa rõ ngữ hệTiếng LametHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng LaopanNhóm Dené–CaucasianTiếng Laos Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng LaviHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Lower Ta’OiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MalHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MalengHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MlabriHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng NgeqHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Northern KatangHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Nyaheunchưa rõ ngữ hệTiếng OiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng OngHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Pa KôHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng PhaiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Phana’Nhóm Dené–CaucasianTiếng PhongHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng PhuanNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng PhunoiNhóm Dené–CaucasianTiếng Pu Kochưa rõ ngữ hệTiếng Sapuanchưa rõ ngữ hệTiếng Si LaNhóm Dené–CaucasianTiếng Sokchưa rõ ngữ hệTiếng Southern KatangHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Su'Hệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng SôHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Tai KhangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Tai LoiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Tai LongNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng TaliengHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng TarengHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Tày Dọchưa rõ ngữ hệTiếng Upper Ta'oihHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Western Bruchưa rõ ngữ hệTiếng Yoychưa rõ ngữ hệTày PoọngHệ ngôn ngữ Nam ÁƠ ĐuHệ ngôn ngữ Nam Á

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.