Ngôn ngữ ở Nhật Bản
Wikidata ghi nhận 20 ngôn ngữ có người nói ở Nhật Bản, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng NhậtNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~128 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HànHệ ngôn ngữ Altai~77 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân ĐôngNhóm Dené–Caucasian~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng OkinawaNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~984.000 người nói (toàn cầu)Tiếng YaeyamaNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~47.600 người nói (toàn cầu)Tiếng KikaiNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~13.100 người nói (toàn cầu)Tiếng Northern Amami ŌshimaNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KunigamiNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~5.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Southern Amami ŌshimaNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~1.800 người nói (toàn cầu)Tiếng YonaguniNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu~400 người nói (toàn cầu)Tiếng Nivkhchưa rõ ngữ hệ~198 người nói (toàn cầu)Tiếng Miyakubo Sign Languagechưa rõ ngữ hệ~70 người nói (toàn cầu)Tiếng Ainuchưa rõ ngữ hệ~10 người nói (toàn cầu)Cụm phương ngữ OkinoerabuNgữ hệ Nhật Bản-Lưu CầuNgôn ngữ ký hiệu tiếng Nhậtchưa rõ ngữ hệTiếng Koniya Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng MiyakoNgữ hệ Nhật Bản-Lưu CầuTiếng Nhật Thượng đạiNgữ hệ Nhật Bản-Lưu CầuTiếng TokunoshimaNgữ hệ Nhật Bản-Lưu CầuTiếng YoronNgữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.