Ngôn ngữ ở Suriname
Wikidata ghi nhận 16 ngôn ngữ có người nói ở Suriname, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng Hà LanHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~23 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Sranan TongoNhóm Dutch-based creole~415.700 người nói (toàn cầu)Tiếng Hindustan CaribeHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~165.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SaramaccaNhóm Dutch-based creole~90.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Surinamese Javanesechưa rõ ngữ hệ~60.000 người nói (toàn cầu)Tiếng CaribNhóm Je-Tupi-Carib~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LokonoNgữ hệ Arawak~2.500 người nói (toàn cầu)TiriyóNhóm Je-Tupi-Carib~2.100 người nói (toàn cầu)Tiếng WayanaNhóm Je-Tupi-Carib~1.700 người nói (toàn cầu)Tiếng Kwintichưa rõ ngữ hệ~130 người nói (toàn cầu)Tiếng Mawayanachưa rõ ngữ hệ~2 người nói (toàn cầu)AkurioNhóm Je-Tupi-CaribTiếng Businenge Tongochưa rõ ngữ hệTiếng KashuyanaNhóm Je-Tupi-CaribTiếng Ndyuka-Trio Pidginchưa rõ ngữ hệTiếng Waiwaichưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.