Ngôn ngữ ở Việt Nam
Wikidata ghi nhận 100 ngôn ngữ có người nói ở Việt Nam, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng PhápHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~208 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng ViệtHệ ngôn ngữ Nam Á~76 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KhmerHệ ngôn ngữ Nam Á~17 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HmôngNgữ hệ Hmông-Miền~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng người Bố YNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TàyNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MườngHệ ngôn ngữ Nam Á~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng NùngNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~850.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Ưu MiềnNgữ hệ Hmông-Miền~820.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐenNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~760.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hà NhìNhóm Dené–Caucasian~740.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái NaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐỏNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AkhaNhóm Dené–Caucasian~600.000 người nói (toàn cầu)Khơ MúHệ ngôn ngữ Nam Á~480.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ChămNgữ hệ Đại Nam~400.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái Trắngchưa rõ ngữ hệ~280.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Gia RaiNgữ hệ Đại Nam~262.800 người nói (toàn cầu)Tiếng Ba Nachưa rõ ngữ hệ~160.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NguồnHệ ngôn ngữ Nam Á~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tơ Đráchưa rõ ngữ hệ~6.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ChứtHệ ngôn ngữ Nam Á~4.279 người nói (toàn cầu)Bulo Stiêngchưa rõ ngữ hệKhuachưa rõ ngữ hệLục MiêuNgữ hệ Hmông-MiềnNgôn ngữ ký hiệu Hà NộiNgôn ngữ ký hiệu Việt NamNgôn ngữ ký hiệu Hải PhòngNgôn ngữ ký hiệu Việt NamNgôn ngữ ký hiệu Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ ký hiệu Việt NamPhu Tháichưa rõ ngữ hệRơ MămHệ ngôn ngữ Nam ÁTay DọNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiThái Hàng TổngNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiThổHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng AremHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BihNgữ hệ Đại NamTiếng BrâuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Budeh Stiengchưa rõ ngữ hệTiếng Ca Giongchưa rõ ngữ hệTiếng Ca Tuachưa rõ ngữ hệTiếng Cacgia Roglaichưa rõ ngữ hệTiếng Central Mnongchưa rõ ngữ hệTiếng Chu RuNgữ hệ Đại NamTiếng Chăm cổNgữ hệ Đại NamTiếng Chơ RoHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Cochưa rõ ngữ hệTiếng Cơ HoHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Cơ TuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng CốngNhóm Dené–CaucasianTiếng Cờ Lao ĐỏNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Duanchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Bruchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Mnongchưa rõ ngữ hệTiếng Giẻchưa rõ ngữ hệTiếng Green GelaoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Halangchưa rõ ngữ hệTiếng HaroiNgữ hệ Đại NamTiếng Hmong Donchưa rõ ngữ hệTiếng Hmong Dôchưa rõ ngữ hệTiếng HrêHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KhaoHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KhángHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KucongNhóm Dené–CaucasianTiếng La ChíNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng La HaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Lào BócNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng MalengHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MantsiNhóm Dené–CaucasianTiếng Mơ Nâmchưa rõ ngữ hệTiếng Mạchưa rõ ngữ hệTiếng MảngHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Northern Roglaichưa rõ ngữ hệTiếng Ná-Meochưa rõ ngữ hệTiếng Nùng Vẻnchưa rõ ngữ hệTiếng Pa KôHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng PhukhaNhóm Dené–CaucasianTiếng PhuongHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Pu PéoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Pà ThẻnNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Rơ Ngaochưa rõ ngữ hệTiếng Si LaNhóm Dené–CaucasianTiếng Southern Mnongchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Roglaichưa rõ ngữ hệTiếng Sán Chaychưa rõ ngữ hệTiếng Takuachưa rõ ngữ hệTiếng Thu LaoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng TriengHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Tày Sa Pachưa rõ ngữ hệTiếng Tày Tấcchưa rõ ngữ hệTiếng Upper Ta'oihHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng White LachiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Xinh Munchưa rõ ngữ hệTiếng Xá PhóNhóm Dené–CaucasianTiếng Xơ ĐăngHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Ê ĐêNgữ hệ Đại NamTày PoọngHệ ngôn ngữ Nam ÁTày Thanhchưa rõ ngữ hệTây Bồichưa rõ ngữ hệTây Chămchưa rõ ngữ hệĐông Chămchưa rõ ngữ hệƠ ĐuHệ ngôn ngữ Nam Á
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.