freeship
Phát âm (IPA): Hà Nội [fɹi˧˧ sip̚˧˦] ~ [fəː˨˩ zi˧˧ sip̚˧˦] ~ [fi˧˧ sip̚˧˦] · Huế [fɹɪj˧˧ ʂip̚˦˧˥] ~ [fɹɪj˧˧ sip̚˦˧˥] ~ [fəː˦˩ ʐɪj˧˧ ʂip̚˦˧˥] ~ [fəː˦˩ ʐɪj˧˧ sip̚˦˧˥] ~ [fɪj˧˧ ʂip̚˦˧˥] ~ [fɪj˧˧ sip̚˦˧˥] · Sài Gòn [fɹɪj˧˧ ʂip̚˦˥] ~ [fɹɪj˧˧ sip̚˦˥] ~ [fəː˨˩ ɹɪj˧˧ ʂip̚˦˥] ~ [fəː˨˩ ɹɪj˧˧ sip̚˦˥] ~ [fɪj˧˧ ʂip̚˦˥] ~ [fɪj˧˧ sip̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- delivery without fee
- Bạn mua hàng vì điều gì, sản phẩm chất lượng, mẫu mã đẹp, giá rẻ, hàng thiết kế, hàng độc hay chỉ vì free ship.What makes you buy products? Because the product is high quality, beautiful, cheap, designer goods, unique, or just free delivery?
- to deliver without fee
- […] khi quảng bá cho chương trình khuyến mại ngày 8-8-2025 cùng ưu đãi miễn phí vận chuyển, Shopee đã sử dụng các nội dung "Freeship 0Đ mọi đơn", "Gì cũng Freeship", "Giao tới đâu Freeship 0Đ mọi đơn tới đó" […].When advertising for their promotional program on 8-8-2025, which was run alongside free shipping, Shopee used the slogans "free shipping (0 dong) on every order", "everything ships free", "wherever we deliver, we deliver without fee (0 dong)".
- without delivery fee
- "Free ship mới mua", một cư dân mạng Thái Lan hài hước bình luận."I only buy it if delivery is free of charge," a Thai netizen commented tongue-in-cheek.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Clipping of English free shipping. Compare ship (“to ship, to make a delivery”).
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "freeship" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.