a-pa-tít

Danh từ
Danh từ
  1. Khoáng vật chứa calcium phốt phát, có một ít flo hoặc clo, dùng làm phân bón hoặc điều chế phốt pho.

Định nghĩa theo mục "a-pa-tít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.