bazơ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaː˧˧ zəː˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓaː˧˧ zəː˧˧] ~ [ʔɓaː˧˧ jəː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hợp chất hóa học khi mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại được liên kết với một hay nhiều nhóm –OH.
  2. Hợp chất có thể tác dụng với một acid làm sinh ra một chất muối.

Định nghĩa theo mục "bazơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.