beynianxan

Tính từ
Tính từ
  1. Ngu ngốc.
  2. Bối rối.
  3. Suy nghĩ ngu dại.
  4. Khuyết tật.

Định nghĩa theo mục "beynianxan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.