語
Wiki
Ngôn Ngữ
Từ điển
Chính tả
Vần
Ngôn ngữ
Chuyên đề
Công cụ
Hán Nôm
Lịch
Thành ngữ
Viết đúng
Wiki Ngôn Ngữ
›
Từ điển
› Ộ
Từ bắt đầu bằng "ộ"
(5 từ)
ộ ệ
To bụng.
ộc
Trào ra rất nhiều.
ộn
Bề bộn.
ộn ện
Nặng nề, chậm chạp trong dáng đi.
ộp oạp
Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu.