Tính từ
- Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu.
- ếch nhái kêu ộp oạp
- Từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.
- tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng
- sóng vỗ ộp oạp vào bờ
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ộp oạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.