ộp oạp

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu.
    • ếch nhái kêu ộp oạp
  2. Từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.
    • tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng
    • sóng vỗ ộp oạp vào bờ

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ộpâm đầu (không) · vần ôp · thanh nặng
oạpâm đầu (không) · vần oap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ộp oạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.