Indonesia
Danh từ riêng
- .
Câu ví dụ
- Indonesia thường xuyên trải qua động đất.Indonesia frequently experiences earthquakes.
- Thủ đô của Indonesia là Jakarta.The capital of Indonesia is Jakarta.
- Tôi đến từ Indonesia.I am from Indonesia.
"Indonesia" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อินโดนีเซีย in-doo-nii-sia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Định nghĩa theo mục "Indonesia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.