mê-tan
Danh từ
- Khí các-bua bốc lên từ những chất hữu cơ đã thối nát.
Định nghĩa theo mục "mê-tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.