ngoẹo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ngoeo"
"ngoẹo" là một từ
Động từ. Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ). Xem đủ nghĩa →
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Âm cuối: o