nhoẻn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhoen"
"nhoẻn" là một từ
Động từ. Hé miệng cười. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhoẻn" ở sau
nhí nhoẻnCười nói luôn miệng không đứng đắn.nhoen nhoẻnnói bộ dạng cười nói trơ trơ, không biết ngượng.
Cùng vần "oen", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.