Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhoẻn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
oenvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhoen"

"nhoẻn" là một từ

Động từ. Hé miệng cười. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nhoẻn" ở sau

Cùng vần "oen", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.