Chữ Hán Nôm đọc là "huýnh"
7 chữ có âm đọc "huýnh" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "huýnh"
迥Dẻo quánh lại逈distant, far; separat…敻long, faraway; pre-em…泂clear and deep (of wa…䢛(non-classical form o…詗to spy; to give infor…诇to spy; to give infor…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).