Chữ Hán Nôm đọc là "rịn"
6 chữ có âm đọc "rịn" trong tiếng Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "rịn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "rịn"
練practice, drill, exer…煉smelt, refine; distil…緬distant, remote; thin…輦a handcart; capital c…湅boil silk𠱉
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).