Chữ Hán Nôm đọc là "thừa"
10 chữ có âm đọc "thừa" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thừa": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thừa"
乘(Phật học) cấp bậc承inherit, receive; suc…丞Có tính hỗ trợ, giúp …乗ride, ascend; avail o…椉剰leftovers, residue, r…㞼(same as 丞) to respec…
Chữ Nôm đọc là "thừa"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).