Sắp xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Việt

a ă â b c d đ e ê… đúng thứ tự từ điển, xếp danh sách học sinh theo tên. Kết quả hiện ngay khi gõ; văn bản chỉ xử lý trên máy của anh chị.

Văn bản
Kết quả

Thứ tự chữ cái tiếng Việt

Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ, theo thứ tự: a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y. Máy tính sắp theo mã Unicode nên thường đặt “Đ”, “Ă”, “Ơ” sau chữ “Z”, và xếp “Ân” trước “An” hay sau “Ba” tuỳ phần mềm. Công cụ này sắp theo đúng thứ tự trên:

Xếp danh sách học sinh theo tên

Danh sách người Việt thường xếp theo tên (chữ cuối) rồi mới đến họ và tên đệm: “Nguyễn Văn An” đứng trước “Lê Văn Ân”, cả hai đứng trước “Trần Thị Bình”. Bật tuỳ chọn “xếp theo tên”; số thứ tự cũ ở đầu dòng (như “1.”, “2)”) được bỏ khi sắp và có thể đánh lại.

Công cụ của Wiki Ngôn Ngữ, chạy trong trình duyệt, không gửi văn bản đi đâu. Nội dung trang phát hành theo CC BY-SA 4.0.