Lịch vạn niên 1800 năm Canh Thân
Tết Nguyên Đán25/01/1800Thứ Bảy
Năm âm lịchCanh Thâncon khỉ · Thạch Lựu Mộc
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày
12 tháng năm 1800
Các tháng âm lịch năm Canh Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|
| Tháng Giêng Mậu Dần | Thứ Bảy, 25/01/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Hai Kỷ Mão | Thứ Hai, 24/02/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Ba Canh Thìn | Thứ Ba, 25/03/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Tư Tân Tỵ | Thứ Năm, 24/04/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Tư nhuận Tân Tỵ | Thứ Sáu, 23/05/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Năm Nhâm Ngọ | Chủ nhật, 22/06/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Sáu Quý Mùi | Thứ Ba, 22/07/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Bảy Giáp Thân | Thứ Tư, 20/08/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Tám Ất Dậu | Thứ Sáu, 19/09/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Chín Bính Tuất | Thứ Bảy, 18/10/1800 | 30 (đủ) |
| Tháng Mười Đinh Hợi | Thứ Hai, 17/11/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Mười một Mậu Tý | Thứ Ba, 16/12/1800 | 29 (thiếu) |
| Tháng Chạp Kỷ Sửu | Thứ Tư, 14/01/1801 | 30 (đủ) |
Ngày lễ năm 1800
24 tiết khí năm 1800
Tiểu hàn05/01/1800Đại hàn20/01/1800Lập xuân04/02/1800Vũ thủy19/02/1800Kinh trập06/03/1800Xuân phân21/03/1800Thanh minh05/04/1800Cốc vũ20/04/1800Lập hạ06/05/1800Tiểu mãn21/05/1800Mang chủng06/06/1800Hạ chí22/06/1800Tiểu thử07/07/1800Đại thử23/07/1800Lập thu08/08/1800Xử thử23/08/1800Bạch lộ08/09/1800Thu phân23/09/1800Hàn lộ08/10/1800Sương giáng23/10/1800Lập đông07/11/1800Tiểu tuyết22/11/1800Đại tuyết07/12/1800Đông chí22/12/1800
Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.
Hỏi nhanh
Tết Nguyên Đán 1800 vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Canh Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 25/01/1800 dương lịch.
Năm 1800 là năm con gì?
Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1800 là năm Canh Thân (năm con khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Những ngày từ 1/1/1800 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mùi.
Năm âm lịch Canh Thân (1800) có tháng nhuận không?
Có. Năm Canh Thân nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.