Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1800 năm Canh Thân

Tết Nguyên Đán25/01/1800Thứ Bảy
Năm âm lịchCanh Thâncon khỉ · Thạch Lựu Mộc
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1800

Các tháng âm lịch năm Canh Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Bảy, 25/01/180030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Hai, 24/02/180029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Ba, 25/03/180030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Năm, 24/04/180029 (thiếu)
Tháng Tư nhuận Tân TỵThứ Sáu, 23/05/180030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọChủ nhật, 22/06/180030 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Ba, 22/07/180029 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Tư, 20/08/180030 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Sáu, 19/09/180029 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Bảy, 18/10/180030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 17/11/180029 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Ba, 16/12/180029 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Tư, 14/01/180130 (đủ)

Ngày lễ năm 1800

Thứ Tư, 01/01/1800Tết Dương lịch7/12 âm
Thứ Sáu, 17/01/1800Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 24/01/1800Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 25/01/1800Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/1800Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam10/1 âm
Thứ Bảy, 08/02/1800Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1800Ngày Thầy thuốc Việt Nam4/2 âm
Thứ Bảy, 08/03/1800Ngày Quốc tế Phụ nữ13/2 âm
Thứ Tư, 26/03/1800Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh2/3 âm
Thứ Năm, 27/03/1800Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 03/04/1800Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 05/04/1800Tết Thanh minh12/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1800Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước7/4 âm
Thứ Năm, 01/05/1800Ngày Quốc tế Lao động8/4 âm
Thứ Tư, 07/05/1800Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ14/4 âm
Thứ Năm, 08/05/1800Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1800Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh26/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1800Ngày Quốc tế Thiếu nhi10/4 nhuận âm
Thứ Bảy, 21/06/1800Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam30/4 nhuận âm
Thứ Năm, 26/06/1800Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1800Ngày Gia đình Việt Nam7/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1800Ngày Thương binh – Liệt sĩ6/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1800Ngày Cách mạng tháng Tám29/6 âm
Thứ Ba, 02/09/1800Quốc khánh14/7 âm
Thứ Tư, 03/09/1800Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 03/10/1800Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1800Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Thứ Hai, 13/10/1800Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Thứ Hai, 20/10/1800Ngày Phụ nữ Việt Nam3/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1800Ngày Nhà giáo Việt Nam4/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1800Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam7/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1800Lễ Giáng sinh (Noel)10/11 âm

24 tiết khí năm 1800

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1800 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 25/01/1800 dương lịch.

Năm 1800 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1800 là năm Canh Thân (năm con khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Những ngày từ 1/1/1800 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mùi.

Năm âm lịch Canh Thân (1800) có tháng nhuận không?

Có. Năm Canh Thân nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.