Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1801 năm Tân Dậu

Tết Nguyên Đán13/02/1801Thứ Sáu
Năm âm lịchTân Dậucon gà · Thạch Lựu Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1801

Các tháng âm lịch năm Tân Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Sáu, 13/02/180129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Bảy, 14/03/180130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Hai, 13/04/180130 (đủ)
Tháng Tư Quý TỵThứ Tư, 13/05/180129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Năm, 11/06/180130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Bảy, 11/07/180129 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânChủ nhật, 09/08/180130 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Ba, 08/09/180130 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Năm, 08/10/180129 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Sáu, 06/11/180130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýChủ nhật, 06/12/180129 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Hai, 04/01/180230 (đủ)

Ngày lễ năm 1801

Thứ Năm, 01/01/1801Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Ba, 03/02/1801Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Năm, 05/02/1801Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 12/02/1801Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 13/02/1801Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1801Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1801Ngày Thầy thuốc Việt Nam15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1801Ngày Quốc tế Phụ nữ24/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1801Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1801Tết Thanh minh23/2 âm
Thứ Tư, 15/04/1801Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 22/04/1801Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1801Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước18/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1801Ngày Quốc tế Lao động19/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1801Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ25/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1801Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Thứ Tư, 27/05/1801Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1801Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Hai, 15/06/1801Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1801Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1801Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1801Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1801Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Chủ nhật, 23/08/1801Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1801Quốc khánh25/7 âm
Thứ Ba, 22/09/1801Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1801Ngày Giải phóng Thủ đô3/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1801Ngày Doanh nhân Việt Nam6/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1801Ngày Phụ nữ Việt Nam13/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1801Ngày Nhà giáo Việt Nam15/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1801Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam17/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1801Lễ Giáng sinh (Noel)20/11 âm

24 tiết khí năm 1801

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1801 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 13/02/1801 dương lịch.

Năm 1801 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 13/02/1801 là năm Tân Dậu (năm con gà), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Những ngày từ 1/1/1801 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Thân.

Năm âm lịch Tân Dậu (1801) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Dậu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.