Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1802 năm Nhâm Tuất

Tết Nguyên Đán03/02/1802Thứ Tư
Năm âm lịchNhâm Tuấtcon chó · Đại Hải Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1802

Các tháng âm lịch năm Nhâm Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Tư, 03/02/180229 (thiếu)
Tháng Hai Quý MãoThứ Năm, 04/03/180229 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Sáu, 02/04/180230 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵChủ nhật, 02/05/180229 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Hai, 31/05/180230 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Tư, 30/06/180229 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Năm, 29/07/180230 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Bảy, 28/08/180230 (đủ)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Hai, 27/09/180229 (thiếu)
Tháng Mười Tân HợiThứ Ba, 26/10/180230 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Năm, 25/11/180230 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Bảy, 25/12/180229 (thiếu)

Ngày lễ năm 1802

Thứ Sáu, 01/01/1802Tết Dương lịch27/11 âm
Thứ Ba, 26/01/1802Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 02/02/1802Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 03/02/1802Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1802Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam1/1 âm
Thứ Tư, 17/02/1802Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1802Ngày Thầy thuốc Việt Nam25/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1802Ngày Quốc tế Phụ nữ5/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1802Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh23/2 âm
Chủ nhật, 04/04/1802Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1802Tết Thanh minh4/3 âm
Chủ nhật, 11/04/1802Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1802Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước29/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1802Ngày Quốc tế Lao động30/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1802Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ6/4 âm
Chủ nhật, 16/05/1802Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1802Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh18/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1802Ngày Quốc tế Thiếu nhi2/5 âm
Thứ Sáu, 04/06/1802Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1802Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam22/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1802Ngày Gia đình Việt Nam29/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1802Ngày Thương binh – Liệt sĩ28/6 âm
Thứ Năm, 12/08/1802Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 19/08/1802Ngày Cách mạng tháng Tám22/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1802Quốc khánh6/8 âm
Thứ Bảy, 11/09/1802Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1802Ngày Giải phóng Thủ đô14/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1802Ngày Doanh nhân Việt Nam17/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1802Ngày Phụ nữ Việt Nam24/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1802Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1802Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam28/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1802Lễ Giáng sinh (Noel)1/12 âm

24 tiết khí năm 1802

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1802 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Nhâm Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 03/02/1802 dương lịch.

Năm 1802 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 03/02/1802 là năm Nhâm Tuất (năm con chó), nạp âm Đại Hải Thủy. Những ngày từ 1/1/1802 đến trước Tết vẫn thuộc năm Tân Dậu.

Năm âm lịch Nhâm Tuất (1802) có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.