Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1803 năm Quý Hợi

Tết Nguyên Đán23/01/1803Chủ nhật
Năm âm lịchQuý Hợicon lợn · Đại Hải Thủy
Tháng nhuậnTháng 213 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1803

Các tháng âm lịch năm Quý Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnChủ nhật, 23/01/180330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Ba, 22/02/180329 (thiếu)
Tháng Hai nhuận Ất MãoThứ Tư, 23/03/180329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Năm, 21/04/180330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Bảy, 21/05/180329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọChủ nhật, 19/06/180330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Ba, 19/07/180329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Tư, 17/08/180330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Sáu, 16/09/180330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtChủ nhật, 16/10/180329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 14/11/180330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Tư, 14/12/180330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 13/01/180429 (thiếu)

Ngày lễ năm 1803

Thứ Bảy, 01/01/1803Tết Dương lịch8/12 âm
Chủ nhật, 16/01/1803Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 22/01/1803Giao thừa29/12 âm
Chủ nhật, 23/01/1803Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1803Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam12/1 âm
Chủ nhật, 06/02/1803Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1803Ngày Thầy thuốc Việt Nam6/2 âm
Thứ Ba, 08/03/1803Ngày Quốc tế Phụ nữ15/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1803Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh4/2 nhuận âm
Thứ Tư, 06/04/1803Tết Thanh minh15/2 nhuận âm
Thứ Bảy, 23/04/1803Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1803Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1803Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1803Ngày Quốc tế Lao động11/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1803Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ17/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1803Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh29/3 âm
Thứ Tư, 01/06/1803Ngày Quốc tế Thiếu nhi12/4 âm
Thứ Bảy, 04/06/1803Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 21/06/1803Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam3/5 âm
Thứ Năm, 23/06/1803Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1803Ngày Gia đình Việt Nam10/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1803Ngày Thương binh – Liệt sĩ9/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1803Ngày Cách mạng tháng Tám3/7 âm
Thứ Tư, 31/08/1803Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1803Quốc khánh17/7 âm
Thứ Sáu, 30/09/1803Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1803Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1803Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Thứ Năm, 20/10/1803Ngày Phụ nữ Việt Nam5/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1803Ngày Nhà giáo Việt Nam7/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1803Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam9/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1803Lễ Giáng sinh (Noel)12/11 âm

24 tiết khí năm 1803

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1803 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 23/01/1803 dương lịch.

Năm 1803 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 23/01/1803 là năm Quý Hợi (năm con lợn), nạp âm Đại Hải Thủy. Những ngày từ 1/1/1803 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tuất.

Năm âm lịch Quý Hợi (1803) có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Hợi nhuận tháng 2 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.