Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1804 năm Giáp Tý

Tết Nguyên Đán11/02/1804Thứ Bảy
Năm âm lịchGiáp Týcon chuột · Hải Trung Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1804

Các tháng âm lịch năm Giáp Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Bảy, 11/02/180430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 12/03/180429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 10/04/180429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 09/05/180430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Sáu, 08/06/180429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 07/07/180429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 05/08/180430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 04/09/180430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 04/10/180429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Sáu, 02/11/180430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýChủ nhật, 02/12/180430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 01/01/180530 (đủ)

Ngày lễ năm 1804

Chủ nhật, 01/01/1804Tết Dương lịch19/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1804Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam22/12 âm
Thứ Bảy, 04/02/1804Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 10/02/1804Giao thừa29/12 âm
Thứ Bảy, 11/02/1804Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 25/02/1804Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1804Ngày Thầy thuốc Việt Nam17/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1804Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1804Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh15/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1804Tết Thanh minh25/2 âm
Thứ Năm, 12/04/1804Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 19/04/1804Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1804Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1804Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1804Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1804Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Thứ Tư, 23/05/1804Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1804Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Ba, 12/06/1804Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1804Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam14/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1804Ngày Gia đình Việt Nam21/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1804Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1804Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 19/08/1804Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1804Quốc khánh29/7 âm
Thứ Ba, 18/09/1804Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1804Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1804Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1804Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1804Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1804Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1804Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1804

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1804 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 11/02/1804 dương lịch.

Năm 1804 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 11/02/1804 là năm Giáp Tý (năm con chuột), nạp âm Hải Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1804 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Hợi.

Năm âm lịch Giáp Tý (1804) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tý có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.