Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1805 năm Ất Sửu

Tết Nguyên Đán31/01/1805Thứ Năm
Năm âm lịchẤt Sửucon trâu · Hải Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 713 tháng, 383 ngày

12 tháng năm 1805

Các tháng âm lịch năm Ất Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 31/01/180529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Sáu, 01/03/180530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnChủ nhật, 31/03/180529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Hai, 29/04/180529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Ba, 28/05/180530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Năm, 27/06/180529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Sáu, 26/07/180529 (thiếu)
Tháng Bảy nhuận Giáp ThânThứ Bảy, 24/08/180530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Hai, 23/09/180529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Ba, 22/10/180530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Năm, 21/11/180530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Bảy, 21/12/180530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Hai, 20/01/180629 (thiếu)

Ngày lễ năm 1805

Thứ Ba, 01/01/1805Tết Dương lịch1/12 âm
Thứ Tư, 23/01/1805Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 30/01/1805Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 31/01/1805Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1805Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam4/1 âm
Thứ Năm, 14/02/1805Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1805Ngày Thầy thuốc Việt Nam28/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1805Ngày Quốc tế Phụ nữ8/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1805Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh26/2 âm
Thứ Ba, 02/04/1805Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 05/04/1805Tết Thanh minh6/3 âm
Thứ Ba, 09/04/1805Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1805Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước2/4 âm
Thứ Tư, 01/05/1805Ngày Quốc tế Lao động3/4 âm
Thứ Ba, 07/05/1805Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ9/4 âm
Thứ Hai, 13/05/1805Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1805Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh21/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1805Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 01/06/1805Ngày Quốc tế Thiếu nhi5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1805Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam25/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1805Ngày Gia đình Việt Nam2/6 âm
Thứ Bảy, 27/07/1805Ngày Thương binh – Liệt sĩ2/7 âm
Thứ Sáu, 09/08/1805Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 19/08/1805Ngày Cách mạng tháng Tám25/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1805Quốc khánh10/7 nhuận âm
Thứ Hai, 07/10/1805Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1805Ngày Giải phóng Thủ đô18/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1805Ngày Doanh nhân Việt Nam21/8 âm
Chủ nhật, 20/10/1805Ngày Phụ nữ Việt Nam28/8 âm
Thứ Tư, 20/11/1805Ngày Nhà giáo Việt Nam30/9 âm
Chủ nhật, 22/12/1805Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam2/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1805Lễ Giáng sinh (Noel)5/11 âm

24 tiết khí năm 1805

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1805 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 31/01/1805 dương lịch.

Năm 1805 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 31/01/1805 là năm Ất Sửu (năm con trâu), nạp âm Hải Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1805 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tý.

Năm âm lịch Ất Sửu (1805) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Sửu nhuận tháng 7 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 383 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.