Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1806 năm Bính Dần

Tết Nguyên Đán18/02/1806Thứ Ba
Năm âm lịchBính Dầncon hổ · Lô Trung Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1806

Các tháng âm lịch năm Bính Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Ba, 18/02/180630 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Năm, 20/03/180630 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Bảy, 19/04/180629 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵChủ nhật, 18/05/180629 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Hai, 16/06/180630 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Tư, 16/07/180629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Năm, 14/08/180629 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Sáu, 12/09/180630 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtChủ nhật, 12/10/180629 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Hai, 10/11/180630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Tư, 10/12/180630 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Sáu, 09/01/180729 (thiếu)

Ngày lễ năm 1806

Thứ Tư, 01/01/1806Tết Dương lịch12/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1806Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Thứ Ba, 11/02/1806Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 17/02/1806Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 18/02/1806Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1806Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Thứ Ba, 04/03/1806Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1806Ngày Quốc tế Phụ nữ19/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1806Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh7/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1806Tết Thanh minh17/2 âm
Thứ Hai, 21/04/1806Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 28/04/1806Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1806Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1806Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1806Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1806Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh2/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1806Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1806Ngày Quốc tế Thiếu nhi15/4 âm
Thứ Sáu, 20/06/1806Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1806Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1806Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1806Ngày Thương binh – Liệt sĩ12/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1806Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Thứ Năm, 28/08/1806Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1806Quốc khánh20/7 âm
Thứ Sáu, 26/09/1806Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1806Ngày Giải phóng Thủ đô29/8 âm
Thứ Hai, 13/10/1806Ngày Doanh nhân Việt Nam2/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1806Ngày Phụ nữ Việt Nam9/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1806Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1806Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam13/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1806Lễ Giáng sinh (Noel)16/11 âm

24 tiết khí năm 1806

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1806 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 18/02/1806 dương lịch.

Năm 1806 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/1806 là năm Bính Dần (năm con hổ), nạp âm Lô Trung Hỏa. Những ngày từ 1/1/1806 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Sửu.

Năm âm lịch Bính Dần (1806) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Dần có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.