Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1808 năm Mậu Thìn

Tết Nguyên Đán27/01/1808Thứ Tư
Năm âm lịchMậu Thìncon rồng · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1808

Các tháng âm lịch năm Mậu Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 27/01/180830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Sáu, 26/02/180830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnChủ nhật, 27/03/180830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 26/04/180829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Tư, 25/05/180830 (đủ)
Tháng Năm nhuận Mậu NgọThứ Sáu, 24/06/180829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 23/07/180830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 22/08/180829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 20/09/180829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Tư, 19/10/180830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 18/11/180829 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Bảy, 17/12/180830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 16/01/180929 (thiếu)

Ngày lễ năm 1808

Thứ Sáu, 01/01/1808Tết Dương lịch4/12 âm
Thứ Tư, 20/01/1808Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 26/01/1808Giao thừa29/12 âm
Thứ Tư, 27/01/1808Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1808Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam8/1 âm
Thứ Tư, 10/02/1808Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1808Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Ba, 08/03/1808Ngày Quốc tế Phụ nữ12/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1808Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh30/2 âm
Thứ Ba, 29/03/1808Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1808Tết Thanh minh10/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1808Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1808Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước5/4 âm
Chủ nhật, 01/05/1808Ngày Quốc tế Lao động6/4 âm
Thứ Bảy, 07/05/1808Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ12/4 âm
Thứ Ba, 10/05/1808Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 19/05/1808Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh24/4 âm
Chủ nhật, 29/05/1808Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 01/06/1808Ngày Quốc tế Thiếu nhi8/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1808Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam28/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1808Ngày Gia đình Việt Nam5/5 nhuận âm
Thứ Tư, 27/07/1808Ngày Thương binh – Liệt sĩ5/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1808Ngày Cách mạng tháng Tám28/6 âm
Thứ Sáu, 02/09/1808Quốc khánh12/7 âm
Thứ Hai, 05/09/1808Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 04/10/1808Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1808Ngày Giải phóng Thủ đô21/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1808Ngày Doanh nhân Việt Nam24/8 âm
Thứ Năm, 20/10/1808Ngày Phụ nữ Việt Nam2/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1808Ngày Nhà giáo Việt Nam3/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1808Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam6/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1808Lễ Giáng sinh (Noel)9/11 âm

24 tiết khí năm 1808

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1808 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 27/01/1808 dương lịch.

Năm 1808 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 27/01/1808 là năm Mậu Thìn (năm con rồng), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1808 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Mão.

Năm âm lịch Mậu Thìn (1808) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Thìn nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.