Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1809 năm Kỷ Tỵ

Tết Nguyên Đán14/02/1809Thứ Ba
Năm âm lịchKỷ Tỵcon rắn · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1809

Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 14/02/180930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Năm, 16/03/180930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 15/04/180929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵChủ nhật, 14/05/180930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 13/06/180930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 13/07/180929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 11/08/180930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 10/09/180929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 09/10/180930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 08/11/180929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Năm, 07/12/180929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 05/01/181030 (đủ)

Ngày lễ năm 1809

Chủ nhật, 01/01/1809Tết Dương lịch16/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1809Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam19/12 âm
Thứ Ba, 07/02/1809Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 13/02/1809Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 14/02/1809Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1809Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Thứ Ba, 28/02/1809Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1809Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1809Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh11/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1809Tết Thanh minh21/2 âm
Thứ Hai, 17/04/1809Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 24/04/1809Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1809Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước16/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1809Ngày Quốc tế Lao động17/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1809Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ23/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1809Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Chủ nhật, 28/05/1809Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1809Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Thứ Bảy, 17/06/1809Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1809Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam9/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1809Ngày Gia đình Việt Nam16/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1809Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1809Ngày Cách mạng tháng Tám9/7 âm
Thứ Sáu, 25/08/1809Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1809Quốc khánh23/7 âm
Chủ nhật, 24/09/1809Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1809Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1809Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1809Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1809Ngày Nhà giáo Việt Nam13/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1809Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1809Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 1809

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1809 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 14/02/1809 dương lịch.

Năm 1809 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1809 là năm Kỷ Tỵ (năm con rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1809 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thìn.

Năm âm lịch Kỷ Tỵ (1809) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.