Ngày 10/02/1809 âm lịch 26/12 năm Mậu Thìn
Thứ Sáu, ngày 10/02/1809 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 79.523 ngày.
Thứ Sáu10tháng 2/1809
Âm lịch26tháng Chạp · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Ất Sửu
- Ngày
- Đinh Tỵ
- Tiết khí
- Lập xuân
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 4 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Thứ Ba, 14/02/1809).
- Còn 3 ngày tới Giao thừa (Thứ Hai, 13/02/1809).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Hai, 27/02/1809).
- Còn 18 ngày tới Rằm tháng Giêng (Thứ Ba, 28/02/1809).
- Còn 26 ngày tới Ngày Quốc tế Phụ nữ (Thứ Tư, 08/03/1809).
- Ngày thứ 41 của năm 1809, còn 324 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường)
- Trực
- Bình
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Thổ
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.