Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1810 năm Canh Ngọ

Tết Nguyên Đán04/02/1810Chủ nhật
Năm âm lịchCanh Ngọcon ngựa · Lộ Bàng Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1810

Các tháng âm lịch năm Canh Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnChủ nhật, 04/02/181029 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Hai, 05/03/181030 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Tư, 04/04/181029 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Năm, 03/05/181030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Bảy, 02/06/181030 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 02/07/181029 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Ba, 31/07/181030 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Năm, 30/08/181029 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Sáu, 28/09/181030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiChủ nhật, 28/10/181030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Ba, 27/11/181029 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Tư, 26/12/181030 (đủ)

Ngày lễ năm 1810

Thứ Hai, 01/01/1810Tết Dương lịch26/11 âm
Thứ Bảy, 27/01/1810Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 03/02/1810Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 03/02/1810Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam30/12 âm
Chủ nhật, 04/02/1810Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 18/02/1810Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1810Ngày Thầy thuốc Việt Nam24/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1810Ngày Quốc tế Phụ nữ4/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1810Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh22/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1810Tết Thanh minh2/3 âm
Thứ Sáu, 06/04/1810Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 13/04/1810Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1810Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước27/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1810Ngày Quốc tế Lao động28/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1810Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Thứ Năm, 17/05/1810Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/1810Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1810Ngày Quốc tế Thiếu nhi30/4 âm
Thứ Tư, 06/06/1810Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1810Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam20/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1810Ngày Gia đình Việt Nam27/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1810Ngày Thương binh – Liệt sĩ26/6 âm
Thứ Ba, 14/08/1810Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 19/08/1810Ngày Cách mạng tháng Tám20/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1810Quốc khánh4/8 âm
Thứ Năm, 13/09/1810Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1810Ngày Giải phóng Thủ đô13/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1810Ngày Doanh nhân Việt Nam16/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1810Ngày Phụ nữ Việt Nam23/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1810Ngày Nhà giáo Việt Nam24/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1810Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam26/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1810Lễ Giáng sinh (Noel)29/11 âm

24 tiết khí năm 1810

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1810 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 04/02/1810 dương lịch.

Năm 1810 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 04/02/1810 là năm Canh Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Lộ Bàng Thổ. Những ngày từ 1/1/1810 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Tỵ.

Năm âm lịch Canh Ngọ (1810) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Ngọ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.