Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1811 năm Tân Mùi

Tết Nguyên Đán25/01/1811Thứ Sáu
Năm âm lịchTân Mùicon dê · Lộ Bàng Thổ
Tháng nhuậnTháng 313 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1811

Các tháng âm lịch năm Tân Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Sáu, 25/01/181129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Bảy, 23/02/181129 (thiếu)
Tháng Ba Nhâm ThìnChủ nhật, 24/03/181130 (đủ)
Tháng Ba nhuận Nhâm ThìnThứ Ba, 23/04/181129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Tư, 22/05/181130 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Sáu, 21/06/181129 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Bảy, 20/07/181130 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Hai, 19/08/181130 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Tư, 18/09/181129 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Năm, 17/10/181130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Bảy, 16/11/181130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Hai, 16/12/181129 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Ba, 14/01/181230 (đủ)

Ngày lễ năm 1811

Thứ Ba, 01/01/1811Tết Dương lịch7/12 âm
Thứ Năm, 17/01/1811Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 24/01/1811Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 25/01/1811Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1811Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam10/1 âm
Thứ Sáu, 08/02/1811Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1811Ngày Thầy thuốc Việt Nam5/2 âm
Thứ Sáu, 08/03/1811Ngày Quốc tế Phụ nữ14/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1811Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 26/03/1811Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Ba, 02/04/1811Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 05/04/1811Tết Thanh minh13/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1811Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước8/3 nhuận âm
Thứ Tư, 01/05/1811Ngày Quốc tế Lao động9/3 nhuận âm
Thứ Ba, 07/05/1811Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ15/3 nhuận âm
Chủ nhật, 19/05/1811Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh27/3 nhuận âm
Thứ Bảy, 01/06/1811Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 âm
Thứ Tư, 05/06/1811Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 21/06/1811Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam1/5 âm
Thứ Ba, 25/06/1811Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1811Ngày Gia đình Việt Nam8/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1811Ngày Thương binh – Liệt sĩ8/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1811Ngày Cách mạng tháng Tám1/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1811Quốc khánh15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1811Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/10/1811Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1811Ngày Giải phóng Thủ đô23/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1811Ngày Doanh nhân Việt Nam26/8 âm
Chủ nhật, 20/10/1811Ngày Phụ nữ Việt Nam4/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1811Ngày Nhà giáo Việt Nam5/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1811Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam7/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1811Lễ Giáng sinh (Noel)10/11 âm

24 tiết khí năm 1811

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1811 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 25/01/1811 dương lịch.

Năm 1811 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1811 là năm Tân Mùi (năm con dê), nạp âm Lộ Bàng Thổ. Những ngày từ 1/1/1811 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Ngọ.

Năm âm lịch Tân Mùi (1811) có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Mùi nhuận tháng 3 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.