Ngày 26/07/1811 âm lịch 7/6 năm Tân Mùi
Thứ Sáu, ngày 26/07/1811 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Tân Mùi âm lịch, cách đây 78.627 ngày.
Thứ Sáu26tháng 7/1811
Âm lịch7tháng Sáu · đủ
- Năm
- Tân Mùi
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 202 ngày tới Tết Nhâm Thân (Thứ Năm, 13/02/1812).
- Còn 1 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1811).
- Còn 24 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1811).
- Còn 38 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Hai, 02/09/1811).
- Còn 38 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1811).
- Còn 68 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Tư, 02/10/1811).
- Ngày thứ 207 của năm 1811, còn 158 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.