Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1812 năm Nhâm Thân

Tết Nguyên Đán13/02/1812Thứ Năm
Năm âm lịchNhâm Thâncon khỉ · Kiếm Phong Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1812

Các tháng âm lịch năm Nhâm Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Năm, 13/02/181229 (thiếu)
Tháng Hai Quý MãoThứ Sáu, 13/03/181229 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Bảy, 11/04/181230 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵThứ Hai, 11/05/181229 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Ba, 09/06/181230 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Năm, 09/07/181229 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Sáu, 07/08/181230 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuChủ nhật, 06/09/181229 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Hai, 05/10/181230 (đủ)
Tháng Mười Tân HợiThứ Tư, 04/11/181230 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Sáu, 04/12/181230 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuChủ nhật, 03/01/181329 (thiếu)

Ngày lễ năm 1812

Thứ Tư, 01/01/1812Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1812Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Tư, 05/02/1812Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 12/02/1812Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 13/02/1812Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1812Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1812Ngày Thầy thuốc Việt Nam15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1812Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1812Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh14/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1812Tết Thanh minh24/2 âm
Thứ Hai, 13/04/1812Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 20/04/1812Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1812Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1812Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1812Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1812Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh9/4 âm
Thứ Hai, 25/05/1812Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1812Ngày Quốc tế Thiếu nhi22/4 âm
Thứ Bảy, 13/06/1812Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1812Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1812Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1812Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1812Ngày Cách mạng tháng Tám13/7 âm
Thứ Sáu, 21/08/1812Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1812Quốc khánh27/7 âm
Chủ nhật, 20/09/1812Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1812Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1812Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1812Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1812Ngày Nhà giáo Việt Nam17/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1812Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam19/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1812Lễ Giáng sinh (Noel)22/11 âm

24 tiết khí năm 1812

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1812 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Nhâm Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 13/02/1812 dương lịch.

Năm 1812 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 13/02/1812 là năm Nhâm Thân (năm con khỉ), nạp âm Kiếm Phong Kim. Những ngày từ 1/1/1812 đến trước Tết vẫn thuộc năm Tân Mùi.

Năm âm lịch Nhâm Thân (1812) có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Thân có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.