Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1813 năm Quý Dậu

Tết Nguyên Đán01/02/1813Thứ Hai
Năm âm lịchQuý Dậucon gà · Kiếm Phong Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1813

Các tháng âm lịch năm Quý Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Hai, 01/02/181330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Tư, 03/03/181329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Năm, 01/04/181329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Sáu, 30/04/181330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọChủ nhật, 30/05/181329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Hai, 28/06/181329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Ba, 27/07/181330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Năm, 26/08/181329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Sáu, 24/09/181330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiChủ nhật, 24/10/181330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Ba, 23/11/181330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Năm, 23/12/181329 (thiếu)

Ngày lễ năm 1813

Thứ Sáu, 01/01/1813Tết Dương lịch29/11 âm
Thứ Hai, 25/01/1813Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 31/01/1813Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 01/02/1813Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1813Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam3/1 âm
Thứ Hai, 15/02/1813Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1813Ngày Thầy thuốc Việt Nam27/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1813Ngày Quốc tế Phụ nữ6/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1813Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh24/2 âm
Thứ Bảy, 03/04/1813Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1813Tết Thanh minh5/3 âm
Thứ Bảy, 10/04/1813Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1813Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước1/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/1813Ngày Quốc tế Lao động2/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/1813Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ8/4 âm
Thứ Sáu, 14/05/1813Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1813Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh20/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1813Ngày Quốc tế Thiếu nhi3/5 âm
Thứ Năm, 03/06/1813Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1813Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam23/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1813Ngày Gia đình Việt Nam1/6 âm
Thứ Ba, 27/07/1813Ngày Thương binh – Liệt sĩ1/7 âm
Thứ Ba, 10/08/1813Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 19/08/1813Ngày Cách mạng tháng Tám24/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1813Quốc khánh8/8 âm
Thứ Năm, 09/09/1813Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1813Ngày Giải phóng Thủ đô17/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1813Ngày Doanh nhân Việt Nam20/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1813Ngày Phụ nữ Việt Nam27/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1813Ngày Nhà giáo Việt Nam28/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1813Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam30/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1813Lễ Giáng sinh (Noel)3/12 âm

24 tiết khí năm 1813

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1813 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 01/02/1813 dương lịch.

Năm 1813 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 01/02/1813 là năm Quý Dậu (năm con gà), nạp âm Kiếm Phong Kim. Những ngày từ 1/1/1813 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thân.

Năm âm lịch Quý Dậu (1813) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Dậu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.