Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1814 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán21/01/1814Thứ Sáu
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnTháng 213 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1814

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Sáu, 21/01/181430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoChủ nhật, 20/02/181430 (đủ)
Tháng Hai nhuận Đinh MãoThứ Ba, 22/03/181429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 20/04/181429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Năm, 19/05/181430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 18/06/181429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 17/07/181429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Hai, 15/08/181430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Tư, 14/09/181429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 13/10/181430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 12/11/181430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 12/12/181429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 10/01/181530 (đủ)

Ngày lễ năm 1814

Thứ Bảy, 01/01/1814Tết Dương lịch10/12 âm
Thứ Sáu, 14/01/1814Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 20/01/1814Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 21/01/1814Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1814Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam14/1 âm
Thứ Sáu, 04/02/1814Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1814Ngày Thầy thuốc Việt Nam8/2 âm
Thứ Ba, 08/03/1814Ngày Quốc tế Phụ nữ17/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1814Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh5/2 nhuận âm
Thứ Ba, 05/04/1814Tết Thanh minh15/2 nhuận âm
Thứ Sáu, 22/04/1814Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 29/04/1814Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1814Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước11/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1814Ngày Quốc tế Lao động12/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1814Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ18/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1814Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1814Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Năm, 02/06/1814Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 21/06/1814Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam4/5 âm
Thứ Tư, 22/06/1814Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1814Ngày Gia đình Việt Nam11/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1814Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1814Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Thứ Hai, 29/08/1814Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1814Quốc khánh19/7 âm
Thứ Tư, 28/09/1814Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1814Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1814Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1814Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1814Ngày Nhà giáo Việt Nam9/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1814Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam11/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1814Lễ Giáng sinh (Noel)14/11 âm

24 tiết khí năm 1814

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1814 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 21/01/1814 dương lịch.

Năm 1814 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 21/01/1814 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1814 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (1814) có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Tuất nhuận tháng 2 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.