Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1815 năm Ất Hợi

Tết Nguyên Đán09/02/1815Thứ Năm
Năm âm lịchẤt Hợicon lợn · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1815

Các tháng âm lịch năm Ất Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 09/02/181530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Bảy, 11/03/181530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 10/04/181529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 09/05/181529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Tư, 07/06/181530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Sáu, 07/07/181529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Bảy, 05/08/181529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuChủ nhật, 03/09/181530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Ba, 03/10/181529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Tư, 01/11/181530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Sáu, 01/12/181529 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Bảy, 30/12/181530 (đủ)

Ngày lễ năm 1815

Chủ nhật, 01/01/1815Tết Dương lịch21/11 âm
Thứ Tư, 01/02/1815Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/1815Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam25/12 âm
Thứ Tư, 08/02/1815Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 09/02/1815Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 23/02/1815Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1815Ngày Thầy thuốc Việt Nam19/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1815Ngày Quốc tế Phụ nữ28/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1815Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1815Tết Thanh minh26/2 âm
Thứ Tư, 12/04/1815Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 19/04/1815Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1815Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1815Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1815Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1815Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Thứ Ba, 23/05/1815Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1815Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Chủ nhật, 11/06/1815Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1815Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam15/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1815Ngày Gia đình Việt Nam22/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1815Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1815Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/1815Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1815Quốc khánh29/7 âm
Chủ nhật, 17/09/1815Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1815Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1815Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1815Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1815Ngày Nhà giáo Việt Nam20/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1815Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1815Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 1815

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1815 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 09/02/1815 dương lịch.

Năm 1815 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 09/02/1815 là năm Ất Hợi (năm con lợn), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1815 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm âm lịch Ất Hợi (1815) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Hợi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.