Ngày 12/07/1810 âm lịch 11/6 năm Canh Ngọ
Thứ Năm, ngày 12/07/1810 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Canh Ngọ âm lịch, cách đây 79.006 ngày.
Thứ Năm12tháng 7/1810
Âm lịch11tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Canh Ngọ
- Tháng
- Quý Mùi
- Ngày
- Giáp Ngọ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Tân Mùi (Thứ Sáu, 25/01/1811).
- Còn 15 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Sáu, 27/07/1810).
- Còn 33 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Ba, 14/08/1810).
- Còn 38 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1810).
- Còn 52 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1810).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 13/09/1810).
- Ngày thứ 193 của năm 1810, còn 172 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Kim
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hẤt Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.