Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1817 năm Đinh Sửu

Tết Nguyên Đán16/02/1817Chủ nhật
Năm âm lịchĐinh Sửucon trâu · Giản Hạ Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1817

Các tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnChủ nhật, 16/02/181730 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoThứ Ba, 18/03/181729 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Tư, 16/04/181730 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵThứ Sáu, 16/05/181730 (đủ)
Tháng Năm Bính NgọChủ nhật, 15/06/181729 (thiếu)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Hai, 14/07/181730 (đủ)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Tư, 13/08/181729 (thiếu)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Năm, 11/09/181729 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Sáu, 10/10/181730 (đủ)
Tháng Mười Tân HợiChủ nhật, 09/11/181729 (thiếu)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Hai, 08/12/181730 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Tư, 07/01/181829 (thiếu)

Ngày lễ năm 1817

Thứ Tư, 01/01/1817Tết Dương lịch14/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1817Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Bảy, 08/02/1817Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 15/02/1817Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 16/02/1817Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1817Ngày Thầy thuốc Việt Nam12/1 âm
Chủ nhật, 02/03/1817Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1817Ngày Quốc tế Phụ nữ21/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1817Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1817Tết Thanh minh19/2 âm
Thứ Sáu, 18/04/1817Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 25/04/1817Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1817Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1817Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1817Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1817Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh4/4 âm
Thứ Sáu, 30/05/1817Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1817Ngày Quốc tế Thiếu nhi17/4 âm
Thứ Năm, 19/06/1817Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1817Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam7/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1817Ngày Gia đình Việt Nam14/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1817Ngày Thương binh – Liệt sĩ14/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1817Ngày Cách mạng tháng Tám7/7 âm
Thứ Tư, 27/08/1817Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1817Quốc khánh21/7 âm
Thứ Năm, 25/09/1817Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1817Ngày Giải phóng Thủ đô1/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1817Ngày Doanh nhân Việt Nam4/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1817Ngày Phụ nữ Việt Nam11/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1817Ngày Nhà giáo Việt Nam12/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1817Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam15/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1817Lễ Giáng sinh (Noel)18/11 âm

24 tiết khí năm 1817

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1817 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 16/02/1817 dương lịch.

Năm 1817 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 16/02/1817 là năm Đinh Sửu (năm con trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy. Những ngày từ 1/1/1817 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tý.

Năm âm lịch Đinh Sửu (1817) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.