Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1818 năm Mậu Dần

Tết Nguyên Đán05/02/1818Thứ Năm
Năm âm lịchMậu Dầncon hổ · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1818

Các tháng âm lịch năm Mậu Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Năm, 05/02/181830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Bảy, 07/03/181829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnChủ nhật, 05/04/181830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 05/05/181830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Năm, 04/06/181829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Sáu, 03/07/181830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânChủ nhật, 02/08/181830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 01/09/181829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Tư, 30/09/181830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 30/10/181829 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Bảy, 28/11/181829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuChủ nhật, 27/12/181830 (đủ)

Ngày lễ năm 1818

Thứ Năm, 01/01/1818Tết Dương lịch25/11 âm
Thứ Năm, 29/01/1818Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1818Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam28/12 âm
Thứ Tư, 04/02/1818Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 05/02/1818Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 19/02/1818Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1818Ngày Thầy thuốc Việt Nam23/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1818Ngày Quốc tế Phụ nữ2/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1818Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh20/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1818Tết Thanh minh1/3 âm
Thứ Ba, 07/04/1818Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 14/04/1818Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1818Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước26/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1818Ngày Quốc tế Lao động27/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1818Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ3/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1818Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1818Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1818Ngày Quốc tế Thiếu nhi28/4 âm
Thứ Hai, 08/06/1818Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1818Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam18/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1818Ngày Gia đình Việt Nam25/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1818Ngày Thương binh – Liệt sĩ25/6 âm
Chủ nhật, 16/08/1818Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/1818Ngày Cách mạng tháng Tám18/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1818Quốc khánh2/8 âm
Thứ Ba, 15/09/1818Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1818Ngày Giải phóng Thủ đô11/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1818Ngày Doanh nhân Việt Nam14/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1818Ngày Phụ nữ Việt Nam21/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1818Ngày Nhà giáo Việt Nam22/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1818Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam25/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1818Lễ Giáng sinh (Noel)28/11 âm

24 tiết khí năm 1818

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1818 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 05/02/1818 dương lịch.

Năm 1818 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 05/02/1818 là năm Mậu Dần (năm con hổ), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1818 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Sửu.

Năm âm lịch Mậu Dần (1818) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Dần có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.