Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1819 năm Kỷ Mão

Tết Nguyên Đán26/01/1819Thứ Ba
Năm âm lịchKỷ Mãocon mèo · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1819

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 26/01/181929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 24/02/181930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Sáu, 26/03/181929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Bảy, 24/04/181930 (đủ)
Tháng Tư nhuận Kỷ TỵThứ Hai, 24/05/181929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 22/06/181930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 22/07/181930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Bảy, 21/08/181929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 19/09/181930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Ba, 19/10/181930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 18/11/181929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 17/12/181930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 16/01/182029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1819

Thứ Sáu, 01/01/1819Tết Dương lịch6/12 âm
Thứ Hai, 18/01/1819Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 25/01/1819Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 26/01/1819Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1819Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam9/1 âm
Thứ Ba, 09/02/1819Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1819Ngày Thầy thuốc Việt Nam4/2 âm
Thứ Hai, 08/03/1819Ngày Quốc tế Phụ nữ13/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1819Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh1/3 âm
Chủ nhật, 28/03/1819Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 04/04/1819Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1819Tết Thanh minh11/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1819Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước7/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/1819Ngày Quốc tế Lao động8/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/1819Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ14/4 âm
Thứ Bảy, 08/05/1819Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1819Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh26/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1819Ngày Quốc tế Thiếu nhi9/4 nhuận âm
Thứ Hai, 21/06/1819Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam29/4 nhuận âm
Thứ Bảy, 26/06/1819Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1819Ngày Gia đình Việt Nam7/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1819Ngày Thương binh – Liệt sĩ6/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1819Ngày Cách mạng tháng Tám29/6 âm
Thứ Năm, 02/09/1819Quốc khánh13/7 âm
Thứ Bảy, 04/09/1819Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 03/10/1819Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1819Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1819Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Thứ Tư, 20/10/1819Ngày Phụ nữ Việt Nam2/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1819Ngày Nhà giáo Việt Nam3/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1819Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam6/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1819Lễ Giáng sinh (Noel)9/11 âm

24 tiết khí năm 1819

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1819 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 26/01/1819 dương lịch.

Năm 1819 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 26/01/1819 là năm Kỷ Mão (năm con mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1819 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm âm lịch Kỷ Mão (1819) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mão nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.