Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1820 năm Canh Thìn

Tết Nguyên Đán14/02/1820Thứ Hai
Năm âm lịchCanh Thìncon rồng · Bạch Lạp Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1820

Các tháng âm lịch năm Canh Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Hai, 14/02/182029 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Ba, 14/03/182030 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Năm, 13/04/182029 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Sáu, 12/05/182030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọChủ nhật, 11/06/182029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 10/07/182030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Tư, 09/08/182029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Năm, 07/09/182030 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Bảy, 07/10/182030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 06/11/182029 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Ba, 05/12/182030 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Năm, 04/01/182130 (đủ)

Ngày lễ năm 1820

Thứ Bảy, 01/01/1820Tết Dương lịch16/11 âm
Thứ Năm, 03/02/1820Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam19/12 âm
Thứ Hai, 07/02/1820Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 13/02/1820Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 14/02/1820Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1820Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Thứ Hai, 28/02/1820Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1820Ngày Quốc tế Phụ nữ24/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1820Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1820Tết Thanh minh23/2 âm
Thứ Bảy, 15/04/1820Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 22/04/1820Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1820Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước18/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1820Ngày Quốc tế Lao động19/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1820Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ25/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1820Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Thứ Sáu, 26/05/1820Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1820Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Năm, 15/06/1820Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1820Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1820Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1820Ngày Thương binh – Liệt sĩ18/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1820Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Thứ Tư, 23/08/1820Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1820Quốc khánh25/7 âm
Thứ Năm, 21/09/1820Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1820Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1820Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1820Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1820Ngày Nhà giáo Việt Nam15/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1820Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1820Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 1820

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1820 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 14/02/1820 dương lịch.

Năm 1820 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1820 là năm Canh Thìn (năm con rồng), nạp âm Bạch Lạp Kim. Những ngày từ 1/1/1820 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mão.

Năm âm lịch Canh Thìn (1820) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.