Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1828 năm Mậu Tý

Tết Nguyên Đán15/02/1828Thứ Sáu
Năm âm lịchMậu Týcon chuột · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1828

Các tháng âm lịch năm Mậu Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Sáu, 15/02/182830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoChủ nhật, 16/03/182829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Hai, 14/04/182830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Tư, 14/05/182829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Năm, 12/06/182830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 12/07/182829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânChủ nhật, 10/08/182830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 09/09/182830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 09/10/182829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 07/11/182830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 07/12/182829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 05/01/182930 (đủ)

Ngày lễ năm 1828

Thứ Ba, 01/01/1828Tết Dương lịch15/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1828Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Sáu, 08/02/1828Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 14/02/1828Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 15/02/1828Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1828Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Thứ Sáu, 29/02/1828Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1828Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1828Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh11/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1828Tết Thanh minh21/2 âm
Thứ Tư, 16/04/1828Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 23/04/1828Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1828Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1828Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1828Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1828Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Thứ Tư, 28/05/1828Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1828Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Thứ Hai, 16/06/1828Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1828Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam10/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1828Ngày Gia đình Việt Nam17/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1828Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1828Ngày Cách mạng tháng Tám10/7 âm
Chủ nhật, 24/08/1828Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1828Quốc khánh24/7 âm
Thứ Ba, 23/09/1828Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1828Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1828Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1828Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1828Ngày Nhà giáo Việt Nam14/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1828Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1828Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 1828

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1828 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 15/02/1828 dương lịch.

Năm 1828 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/1828 là năm Mậu Tý (năm con chuột), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/1828 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Hợi.

Năm âm lịch Mậu Tý (1828) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tý có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.