Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1829 năm Kỷ Sửu

Tết Nguyên Đán04/02/1829Thứ Tư
Năm âm lịchKỷ Sửucon trâu · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1829

Các tháng âm lịch năm Kỷ Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 04/02/182929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Năm, 05/03/182930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 04/04/182929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵChủ nhật, 03/05/182930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 02/06/182929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Tư, 01/07/182930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 31/07/182929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Bảy, 29/08/182930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 28/09/182930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 28/10/182929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Năm, 26/11/182930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Bảy, 26/12/182930 (đủ)

Ngày lễ năm 1829

Thứ Năm, 01/01/1829Tết Dương lịch26/11 âm
Thứ Ba, 27/01/1829Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1829Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1829Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam30/12 âm
Thứ Tư, 04/02/1829Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 18/02/1829Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1829Ngày Thầy thuốc Việt Nam24/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1829Ngày Quốc tế Phụ nữ4/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1829Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh22/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1829Tết Thanh minh2/3 âm
Thứ Hai, 06/04/1829Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 13/04/1829Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1829Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước27/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1829Ngày Quốc tế Lao động28/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1829Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Chủ nhật, 17/05/1829Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1829Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1829Ngày Quốc tế Thiếu nhi30/4 âm
Thứ Bảy, 06/06/1829Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1829Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam20/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1829Ngày Gia đình Việt Nam27/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1829Ngày Thương binh – Liệt sĩ27/6 âm
Thứ Sáu, 14/08/1829Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/1829Ngày Cách mạng tháng Tám20/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1829Quốc khánh5/8 âm
Thứ Bảy, 12/09/1829Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1829Ngày Giải phóng Thủ đô13/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1829Ngày Doanh nhân Việt Nam16/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1829Ngày Phụ nữ Việt Nam23/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1829Ngày Nhà giáo Việt Nam24/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1829Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam27/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1829Lễ Giáng sinh (Noel)30/11 âm

24 tiết khí năm 1829

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1829 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 04/02/1829 dương lịch.

Năm 1829 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 04/02/1829 là năm Kỷ Sửu (năm con trâu), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/1829 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tý.

Năm âm lịch Kỷ Sửu (1829) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Sửu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.