Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1830 năm Canh Dần

Tết Nguyên Đán25/01/1830Thứ Hai
Năm âm lịchCanh Dầncon hổ · Tùng Bách Mộc
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1830

Các tháng âm lịch năm Canh Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Hai, 25/01/183029 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Ba, 23/02/183029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Tư, 24/03/183030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Sáu, 23/04/183029 (thiếu)
Tháng Tư nhuận Tân TỵThứ Bảy, 22/05/183029 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọChủ nhật, 20/06/183030 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Ba, 20/07/183029 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Tư, 18/08/183030 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Sáu, 17/09/183030 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtChủ nhật, 17/10/183029 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 15/11/183030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Tư, 15/12/183030 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Sáu, 14/01/183130 (đủ)

Ngày lễ năm 1830

Thứ Sáu, 01/01/1830Tết Dương lịch7/12 âm
Chủ nhật, 17/01/1830Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 24/01/1830Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 25/01/1830Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1830Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam10/1 âm
Thứ Hai, 08/02/1830Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1830Ngày Thầy thuốc Việt Nam5/2 âm
Thứ Hai, 08/03/1830Ngày Quốc tế Phụ nữ14/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1830Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 26/03/1830Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Sáu, 02/04/1830Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1830Tết Thanh minh13/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1830Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước8/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/1830Ngày Quốc tế Lao động9/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/1830Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/1830Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1830Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh27/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1830Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 nhuận âm
Thứ Hai, 21/06/1830Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam2/5 âm
Thứ Năm, 24/06/1830Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1830Ngày Gia đình Việt Nam9/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1830Ngày Thương binh – Liệt sĩ8/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1830Ngày Cách mạng tháng Tám2/7 âm
Thứ Tư, 01/09/1830Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1830Quốc khánh16/7 âm
Thứ Sáu, 01/10/1830Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1830Ngày Giải phóng Thủ đô24/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1830Ngày Doanh nhân Việt Nam27/8 âm
Thứ Tư, 20/10/1830Ngày Phụ nữ Việt Nam4/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1830Ngày Nhà giáo Việt Nam6/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1830Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam8/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1830Lễ Giáng sinh (Noel)11/11 âm

24 tiết khí năm 1830

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1830 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 25/01/1830 dương lịch.

Năm 1830 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1830 là năm Canh Dần (năm con hổ), nạp âm Tùng Bách Mộc. Những ngày từ 1/1/1830 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Sửu.

Năm âm lịch Canh Dần (1830) có tháng nhuận không?

Có. Năm Canh Dần nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.