Lịch vạn niên 1832 năm Nhâm Thìn
Tết Nguyên Đán02/02/1832Thứ Năm
Năm âm lịchNhâm Thìncon rồng · Trường Lưu Thủy
Tháng nhuậnTháng 913 tháng, 384 ngày
12 tháng năm 1832
Các tháng âm lịch năm Nhâm Thìn
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|
| Tháng Giêng Nhâm Dần | Thứ Năm, 02/02/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Hai Quý Mão | Thứ Sáu, 02/03/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Ba Giáp Thìn | Chủ nhật, 01/04/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Tư Ất Tỵ | Thứ Hai, 30/04/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Năm Bính Ngọ | Thứ Tư, 30/05/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Sáu Đinh Mùi | Thứ Năm, 28/06/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Bảy Mậu Thân | Thứ Sáu, 27/07/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Tám Kỷ Dậu | Chủ nhật, 26/08/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Chín Canh Tuất | Thứ Hai, 24/09/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Chín nhuận Canh Tuất | Thứ Tư, 24/10/1832 | 29 (thiếu) |
| Tháng Mười Tân Hợi | Thứ Năm, 22/11/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Mười một Nhâm Tý | Thứ Bảy, 22/12/1832 | 30 (đủ) |
| Tháng Chạp Quý Sửu | Thứ Hai, 21/01/1833 | 30 (đủ) |
Ngày lễ năm 1832
24 tiết khí năm 1832
Tiểu hàn06/01/1832Đại hàn21/01/1832Lập xuân05/02/1832Vũ thủy19/02/1832Kinh trập05/03/1832Xuân phân20/03/1832Thanh minh05/04/1832Cốc vũ20/04/1832Lập hạ05/05/1832Tiểu mãn21/05/1832Mang chủng06/06/1832Hạ chí21/06/1832Tiểu thử07/07/1832Đại thử23/07/1832Lập thu07/08/1832Xử thử23/08/1832Bạch lộ07/09/1832Thu phân23/09/1832Hàn lộ08/10/1832Sương giáng23/10/1832Lập đông07/11/1832Tiểu tuyết22/11/1832Đại tuyết07/12/1832Đông chí22/12/1832
Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.
Hỏi nhanh
Tết Nguyên Đán 1832 vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Nhâm Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 02/02/1832 dương lịch.
Năm 1832 là năm con gì?
Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 02/02/1832 là năm Nhâm Thìn (năm con rồng), nạp âm Trường Lưu Thủy. Những ngày từ 1/1/1832 đến trước Tết vẫn thuộc năm Tân Mão.
Năm âm lịch Nhâm Thìn (1832) có tháng nhuận không?
Có. Năm Nhâm Thìn nhuận tháng 9 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.