Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1833 năm Quý Tỵ

Tết Nguyên Đán20/02/1833Thứ Tư
Năm âm lịchQuý Tỵcon rắn · Trường Lưu Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1833

Các tháng âm lịch năm Quý Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 20/02/183329 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 21/03/183330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 20/04/183329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵChủ nhật, 19/05/183330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 18/06/183329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Tư, 17/07/183329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Năm, 15/08/183330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Bảy, 14/09/183329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtChủ nhật, 13/10/183330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Ba, 12/11/183329 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Tư, 11/12/183330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 10/01/183430 (đủ)

Ngày lễ năm 1833

Thứ Ba, 01/01/1833Tết Dương lịch11/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1833Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam14/12 âm
Thứ Ba, 12/02/1833Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 19/02/1833Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 20/02/1833Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1833Ngày Thầy thuốc Việt Nam8/1 âm
Thứ Tư, 06/03/1833Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1833Ngày Quốc tế Phụ nữ17/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1833Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh6/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1833Tết Thanh minh16/2 âm
Thứ Hai, 22/04/1833Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 29/04/1833Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1833Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước11/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1833Ngày Quốc tế Lao động12/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1833Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ18/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1833Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1833Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Chủ nhật, 02/06/1833Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 21/06/1833Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam4/5 âm
Thứ Bảy, 22/06/1833Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1833Ngày Gia đình Việt Nam11/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1833Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1833Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Thứ Năm, 29/08/1833Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1833Quốc khánh19/7 âm
Thứ Bảy, 28/09/1833Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1833Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1833Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1833Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1833Ngày Nhà giáo Việt Nam9/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1833Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1833Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1833

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1833 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 20/02/1833 dương lịch.

Năm 1833 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 20/02/1833 là năm Quý Tỵ (năm con rắn), nạp âm Trường Lưu Thủy. Những ngày từ 1/1/1833 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thìn.

Năm âm lịch Quý Tỵ (1833) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.