Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1834 năm Giáp Ngọ

Tết Nguyên Đán09/02/1834Chủ nhật
Năm âm lịchGiáp Ngọcon ngựa · Sa Trung Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1834

Các tháng âm lịch năm Giáp Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 09/02/183429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 10/03/183430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 09/04/183430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 09/05/183429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 07/06/183430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 07/07/183429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 05/08/183429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Tư, 03/09/183430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Sáu, 03/10/183429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 01/11/183430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 01/12/183429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 30/12/183430 (đủ)

Ngày lễ năm 1834

Thứ Tư, 01/01/1834Tết Dương lịch22/11 âm
Thứ Bảy, 01/02/1834Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1834Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam25/12 âm
Thứ Bảy, 08/02/1834Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 09/02/1834Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 23/02/1834Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1834Ngày Thầy thuốc Việt Nam19/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1834Ngày Quốc tế Phụ nữ28/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1834Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh17/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1834Tết Thanh minh27/2 âm
Thứ Sáu, 11/04/1834Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 18/04/1834Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1834Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước22/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1834Ngày Quốc tế Lao động23/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1834Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ29/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1834Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Thứ Sáu, 23/05/1834Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1834Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Tư, 11/06/1834Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1834Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam15/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1834Ngày Gia đình Việt Nam22/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1834Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1834Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/1834Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1834Quốc khánh29/7 âm
Thứ Tư, 17/09/1834Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1834Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1834Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1834Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1834Ngày Nhà giáo Việt Nam20/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1834Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1834Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 1834

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1834 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 09/02/1834 dương lịch.

Năm 1834 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 09/02/1834 là năm Giáp Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Sa Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1834 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Tỵ.

Năm âm lịch Giáp Ngọ (1834) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Ngọ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.